Top

Thuê xe du lịch - Tàu du lịch online

Gọi tư vấn: 0914 204 244
Email: thuexeachau@gmail.com

BẢNG BÁO GIÁ VISA XUẤT NHẬP CẢNH VIỆT NAM

BẢNG BÁO GIÁ VISA XUẤT NHẬP CẢNH VIỆT NAM 2022. Áp dụng visa từ 01/01/2022 đến 31/12/2022 Được hiểu là Thị thực xuất nhập cảnh là một bằng chứng hợp pháp xác nhận rằng một người nào đó được phép nhập cảnh hoặc xuất cảnh ở quốc gia cấp thị thực. Sự cho phép này có thể bằng một văn bản nhưng phổ biến pháp lý bằng một con dấu xác nhận của visa.
BẢNG BÁO GIÁ VISA XUẤT NHẬP CẢNH VIỆT NAM 2022. Áp dụng visa từ 01/01/2022 – 31/12/2022 Được dịch là Thị thực xuất nhập cảnh là một tài liệu pháp lý xác nhận rằng một người nào đấy được phép nhập cảnh hoặc rời khỏi quốc gia cấp thị thực. Sự chứng nhận nó sẽ là một giấy tờ bổ sung hoặc thay bằng một con dấu xác nhận của visa.
 
Thủ tục Xuất nhập cảnh Việt Nam

  TẠI SAO DỊCH VỤ LÀM VISA CỦA Á CHÂU NHA TRANG TỐT NHẤT!

♦ Quy trình nhận hồ sơ CHUẨN NHẤT: Đảm bảo cắt giảm thủ tục giấy tờ một cách nhanh, gọn và đúng hồ sơ. Tiết kiệm chi phí của khách hàng.
♦ Giá dịch vụ làm visa THẤP NHẤT: Với mục tiêu sẽ là địa chỉ uy tín của tất cả quý khách vì vậy luôn đảm bảo giá cả dịch vụ visa thấp nhất.
♦ Dịch vụ làm visa CAO NHẤT: Luôn đảm bảo có những nhân viên chuyên làm visa tốt nhất và đảm bảo xuyên suốt quy trình làm hồ sơ toàn vẹn và vui tươi luôn có ý thức trách nhiệm cao đối với công tác
♦ (Hệ thống làm dịch vụ visa số lượng lớn)
♦ (Hệ thống đại lý làm visa rộng rãi khắp nơi)
♦ (Hệ thống nhận hồ sơ visa trong và ngoài nước)
♦ (Hệ thống đặt hẹn nhận hồ sơ làm visa quốc tế)
♦ (Hệ thống trả lại hồ sơ và nhận visa trên toàn cầu)

STT

 

HỒ SƠ XIN VISA

1

Hộ chiếu gốc: Còn hạn trên 6 tháng tính từ ngày xuất cảnh, còn 2 trang trắng + bản photo tất cả các trang visa có dấu

2

02 ảnh 3,5 x 4 (nền phông trắng, chụp không quá 3 tháng)

3

Hộ khẩu

4

Bản sao Giấy khai sinh

5

Chứng minh thư

6

Giấy khai sinh của các con

7

Chứng minh việc làm:
– Công chức, nhân viên làm việc hợp đồng: Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng và bảng lương 6 tháng gần nhất có in sao kê tài khoản nếu có thanh toán lương thông qua công ty hoặc quyết định cho đi du lịch có ghi rõ ngày đi, đến và ghi rõ ai sẽ chi cho việc đi du lịch (một phần hay toàn bộ) hoặc quyết định xin nghỉ nếu đi công tác có ghi rõ ngày nghỉ và ghi rõ nghỉ có lương hay là không lương đối với trường hợp cụ thể này.
– Chủ sở hữu công ty: Giấy phép đăng ký kinh doanh và bảng kê sao lưu tài khoản kinh doanh 06 tháng gần nhất hoặc bảng lương 06 tháng gần nhất và biên lai đóng thuế thu nhập doanh nghiệp quí gần nhất (nếu có).
– Đã nghỉ hưu: Quyết định nghỉ hưu hoặc bảng lương hưu.

8

Chứng minh tài chính:
Sổ tiết kiệm (ít nhất 200 triệu cho một người và thời gian đã gửi tối thiểu 03 tháng), giấy tờ nhà đất, giấy tờ xe ô tô, … (nếu có).

9

Lịch trình chuyến đi

10

Booking vé máy bay khứ hồi

11

Booking phòng khách sạn

12

Bảo hiểm du lịch

 

STT

 

HỒ SƠ XIN VISA THƯƠNG MẠI & THĂM THÂN

 

1

Hộ chiếu gốc: Còn hạn trên 6 tháng tính từ ngày xuất cảnh, còn 2 trang trắng + bản photo tất cả các trang visa có dấu

2

02 ảnh 3,5 x 4 (nền phông trắng, chụp không quá 3 tháng)

3

Hộ khẩu

4

Bản sao Giấy khai sinh

5

Chứng minh nhân thân:
Giấy đăng ký kết hôn, giấy chứng nhận quan hệ đối tác dân sự, giấy chứng nhận ly hộ hoặc giấy chứng tử

6

Xác nhận việc làm:
Đăng ký kinh doanh hoặc Hợp đồng lao động + Giấy xác nhận nghỉ phép đi công tác/ du lịch

7

Thư mời:
Thư mời từ công ty đối tác hoặc từ bạn bè, người bảo lãnh

8

Bằng chứng về tình trạng của họ ở:
– Trang sinh học dữ liệu từ hộ chiếu
– Thị thực hợp lệ hoặc tem nhập cư từ hộ chiếu
– Nhà, văn phòng thư xác nhận cho phép ở lại

9

Lịch trình chuyến đi

10

Booking vé máy bay đi khứ hồi

11

Booking phòng khách sạn (visa thương mại)

12

Bảo hiểm du lịch

13

Chứng minh tài chính:
Sổ tiết kiệm + sao kê ngân hàng + Sổ nhà đất + đăng ký ô tô (nếu có)

 

STT

 

HỒ SƠ XIN VISA DU HỌC

 

1

Hộ chiếu gốc: Còn hạn trên 6 tháng tính từ ngày xuất cảnh, còn 2 trang trắng + bản photo tất cả các trang visa có dấu

2

2 ảnh (4,5 x 3,5) phông trắng, chụp không quá 6 tháng

3

Đơn xin visa và các form mẫu liên quan

4

Mã số CAS (Confirmation of Acceptance for Studies) được thể hiện trên trang web của Cục Biên giới (The UK Border Agency), bằng cấp, bảng điểm liên quan

5

Giấy tờ chứng minh tài chính

6

Chứng nhận khám lao phổi (nếu khóa học dài trên 06 tháng)

7

Các giấy tờ khác theo yêu cầu của UKBA tại thời điểm nộp hồ sơ.

 

BẢNG GIÁ VISA VIÊT NAM, GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, THẺ TẠM TRÚ

STT

Loại dịch vụ

Giá ( USD)

Ngày làm việc

Ghi chú

1

Visa nhập cảnh Thương mại

 

Visa 1 tháng 1 lần/ Visa 1 tháng nhiều lần

55

5

Công ty khách bảo lãnh, quốc tịch thường

Miền Bắc

 

Visa 3 tháng 1 lần/ Visa 3 tháng nhiều lần

65

Visa 1 tháng 1 lần/ Visa 1 tháng nhiều lần

75

5

Công ty khách bảo lãnh, quốc tịch thường

Miền Nam

 

Visa 3 tháng 1 lần/ Visa 3 tháng nhiều lần

85

 

 

 

Chỉ bao gồm phí công văn, chưa bao gồm phí dán visa tại sân bay

 

2

 

Gia hạn visa

 

Vào miễn Thị thực- gia hạn 15 ngày

90

6

Quy định mới, gốc MTT gia hạn 1 lần sẽ vẫn phải dán tem 35 đô, nên phí tăng

 

 

 

 

 

Vào miễn Thị thực - gia hạn 1T1L

155

Vào miễn Thị thực - gia hạn 2T1L

199

Vào miễn Thị thực - gia hạn 3T1L

195-5

Vào miễn Thị thực - gia hạn 3 tháng nhiều lần

260

Visa DL 1 tháng- gia hạn 1 tháng

99

Quốc tịch thường

(Quốc tịch khó: Liên hệ)

Visa DL 1 tháng- gia hạn 2 tháng

130

Visa DL 3 tháng- gia hạn 15 ngày

120

Visa DL 3 tháng- gia hạn 1 tháng

(HN/ĐN/HCM)

370/360/320

190/199/199

Visa DL 3 tháng- gia hạn 3 tháng

Liên hệ

Visa DN 1- 3 tháng – gia hạn 1 tháng

19

6

Visa cũ DN do đúng công ty cũ bảo lãnh

MIỀN BẮC

Visa DN 1- 3 tháng – gia hạn 1 tháng lần 2

120

Visa DN 1- 3 tháng – gia hạn 1 tháng lần 3

135

Visa DN 3 tháng – gia hạn 3 tháng 1 lần

199

Visa DN 3 tháng – gia hạn 3 tháng nhiều lần

295

8

 

Visa DN 3 tháng Gia hạn 1 tháng

( HN/ĐN/HCM)

195/199/150

8

 

 

Visa DN 3 tháng Gia hạn 1 tháng

( HN/ĐN/HCM)

360/260/199

 

3

Giấy miễn thị thực 5 năm

199

6

 

4

THẺ TẠM TRÚ

(Cấp mới/ Gia hạn/ Thăm Thân)

 

Thẻ tạm trú 1-2 năm

299

6

Hà Nội

HCM

Thẻ tạm trú 3 năm (vợ/ chồng người Việt Nam)

330

 

Thẻ tạm trú 2 năm

460

Visa sai mục đích(du lịch)

(***) Trường hợp làm khẩn Gia hạn visa, Thẻ tạm trú, Miễn thị thực:

1 ngày: +$50; 2 ngày + $30; 3 đến 4 ngày + $20

5

GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

(Cấp mới/Gia hạn)

(ĐÃ BAO GỒM CHẤP THUẬN)

299

23

Hà Nội, TP.HCM

290

BẮC NINH, Ngoài khu công nghiệp

260

BẮC NINH, trong khu công nghiệp

6

Lý lịch tư pháp

 

Xin lý lịch tư pháp đã có xác nhận tạm trú

110

15

 

Xin lý lịch tư pháp không cần xác nhận tạm trú

130

8

 

7

Chứng nhận kinh nghiệm/chuyên gia

 

 

 

Xác nhận kinh nghiệm/chuyên gia cho quốc tịch Hàn Quốc

260

20

 

Xác nhận kinh nghiệm/chuyên gia Quốc tịch khác tại Hàn Quốc

360

 

8

Giấy khám sức khỏe

90

2

 

9

Chuyển đổi bằng lái xe Việt Nam

110

8

Hà Nội

10

Hợp pháp hóa lãnh sự tại Đại sứ quán

90

 

Chưa gồm phí Sứ quán

11

Hợp pháp hóa lãnh sự tại Cục lãnh sự

35

2

Chưa gồm phí nhà nước 30k/dấu


Danh sách quốc tịch khó Visa

Afghanistan

Ethiopia

Mali

Sierra Leone

Algieria

Gabon

Malpies

Somali

Angola

Gambia

Mauritius

South Africa

Saudia Arabia

Ghana

Marocco

Srilanka

Bahrain

Guinea

Mozambique

Sudan

Bhutan

Iran

Nambia

Swaziland

Bangladesh

Iraq

Nepal

Syria

Benin

Jordan

Niger

Tanzania

Bostwana

Kenya

Nigieria

Togo

Burkina Faso

Kuwait

Oman

Tunisia

Burundi

Lesotho

Pakistan

Turkey

Cameron

Liban

Palestin

Uganda

Congo

Liberia

Qatar

Yemen

Djibouti

Lybia

Rwanda

Zambia

Egypt

Madagascar

Senegal

Zimbabwe

Equatorial Guinea

Malawi

Seychelles

 
- Ngoài những trường hợp nói trên thì phải là công dân nước ngoài
Ghi chú:
- Thời gian làm được tính theo ngày làm việc và không tính ngày chủ nhật và ngày lễ tết
- Phí trên không gồm thuế VAT chỉ dành cho 01 người
Lưu ý khi xin visa:
Những loại giấy tờ không có tiếng bao gồm: Chứng minh thư công dân và sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ về nhân thân và việc làm, . .. cần phải có văn bản dịch thuật từ tiếng Việt ra tiếng Anh có công chứng và đóng dấu đỏ hoặc nộp thêm bản chính để đối chiếu.
Thời gian làm visa sẽ mất khoảng 7-15 ngày làm việc tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính t7 và Chủ nhật). Khoảng thời gian trên có thể sẽ lâu hơn nữa nếu bạn nộp hồ sơ xin visa đúng dịp thấp điểm. Do đó, bạn cần đăng ký làm visa thật nhanh.
Lệ phí làm visa sẽ phụ thuộc theo số lần và số năm bạn dự định đi như ra nước ngoài (1 lần hoặc nhiều lần) khoảng thời gian dưới 6 tháng hay 1-2 năm hoặc 5 năm hay 10 năm.
Đại sứ quán tại Việt Nam sẽ tiếp nhận hồ sơ xin visa và không có thẩm quyền xét duyệt visa. Toàn bộ hồ sơ của bạn sẽ phải chuyển đến bộ phận xử lý visa của Cục Biên giới (UKBA) thuộc Đại sứ quán tại Bangkok – Thái Lan.
Quy trình dịch vụ visa trọn gói tại Á Châu Nha Trang.
Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu dịch vụ xin visa.
Bước 2: Ký kết HĐ dịch vụ và tiếp nhận hồ sơ cùng những giấy tờ cần thiết
Bước 3: Hướng dẫn viết giấy khai xin visa và liệt kê các giấy tờ phải nộp (gồm có dịch và công chứng)
Bước 4: Xác nhận – đặt lịch hẹn nộp hồ sơ xin visa
Bước 5: Nộp hồ sơ – trả lại hồ sơ và xin visa cho bạn
Lựa chọn dịch vụ làm visa của Á Châu Nha Trang, bạn sẽ được hướng dẫn các form tờ khai visa và hướng dẫn chi tiết những thủ tục giấy tờ phải làm để bạn không phải đích thân lên Đại sứ quán để nộp hồ sơ. Đồng thời, bạn cũng không phải tốn thêm thời gian vào việc làm thủ tục và dịch các loại giấy tờ.
Á Châu Nha Trang chuyên hỗ trợ và tư vấn dịch vụ làm visa uy tín đối với người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống ở Việt Nam, hỗ trợ làm visa online miễn phí và bảo đảm cao nhất lợi ích cho bạn.

Tin khác