Top

Thuê xe du lịch - Tàu du lịch online

Gọi tư vấn: (84) 868 514 789
Email: thuexeachau@gmail.com

Bảng giá cho thuê xe du lịch Đồng Nai 2018

Bảng giá thuê xe Biên Hòa Đồng Nai. Đã được cập nhập thường xuyên giá tăng, giảm theo mức tăng hoặc giảm giá xăng dầu trên 5%, giá cho thuê xe theo lộ trình từng địa điểm, nếu báo giá cho nhiều ngày giá thực tế giảm khoảng 20 đến 30%.
Bien_hoa_dong_nai
Diện tích tỉnh Đồng Nai: 5.907,2 km²
Dân số (2017)
Tổng cộng: 3.039.000 người
Mật độ dân số: 1039 người/km²
Dân tộc: Việt, Hoa, Khmer, Xtiêng, Chơ-ro, Chăm
Vùng: Đông Nam Bộ Việt Nam
Tỉnh lỵ: Thành phố Biên Hòa
Thành lập: 1970
Phân chia hành chính: Thành phố, 1 thị xã, 9 huyện
Mã hành chính: VN-39
Mã bưu chính: 81xxxx
Mã điện thoại: 251
Biển số xe: 60
Thời gian dự kiến đi từ Biên Hòa Đồng Nai đến Nha Trang 373 km khoảng 7h 15 phút . Bằng xe ô tô du lịch, theo tuyến đường QL 1A và ĐT 763.
Cho thuê xe du lịch Đồng Nai là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đầu tư mới các loại xe tour du lịch đời mới nhất tại Đồng Nai.
Thưa Quý khách hàng. Hiện nay có quá nhiều trang website đăng cho thuê xe du lịch, nhưng trên thực tế là công ty du lịch không đầu tư xe và không được phép cho thuê xe vận tải hành khách bằng đường bộ theo quy định của pháp luật. Để Quý khách hàng khi đặt xe tránh nhiều rủi ro ngoài ý muốn. Đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên trang website quảng cáo, số điện thoại tài xế. Đây là bí quyết thành công nhất khi đặt xe du lịch đúng chủng loại xe, chất lượng, giá cả. Xe chính hãng du lịch Á Châu Đồng Nai! 
Cảm Ơn Quý Khách Đã Ghé Thăm Website Của Chúng Tôi.  

     BẢNG GIÁ THUÊ XE BIÊN HÒA ĐỒNG NAI UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

   Áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến 31/12/2018 

STT

Lộ Trình

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

1

Nha Trang – Diamond (1 chiều)

300

350

450

850

900

1.000

2

Ga Nha Trang - Khách Sạn (ngược lại) 

200

350

400

600

800

900

   3

City tour Nha Trang 1 ngày

800

1.000

1.200

1.800

2.000

2.500

4

K/s Nha Trang - Sân bay (1 chiều) 

350

450

600

900

1.100

1.200

5

K/s Nha Trang - Vinpearl ( 1 chiều )

300

350 

650

800

900

1.000

6

Nha Trang - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

700

800

1.500

1.800

2.800

3.000

7

Sân bay - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

1.800

2.000

2.500

3.000

3.800

4.000

8

Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)

500

550

700

1.200

1.600

2.000

9

Nha Trang – Suối Thạch Lâm (1 chiều)

700

600

700

900

1.500

2.000

10

Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )

250

300

400

600

800

900

11

Nha Trang - Ba Hồ (2 chiều)

650

800

900

2.000

2.500

2.800

12

Nha Trang - Đảo khỉ ( 2chiều )

500

750

800

1.500

2.000

2.500

13

Nha Trang - Đại Lãnh (1 ngày)

1.400

1.500

1.600

2.500

3.500

3.800

14

Nha Trang – Yangbay (1 ngày)

750

850

1.000

2.500

2.800

3.000

15

Nha Trang-Vân phong-Đầm Môn(1 ngày)

1.800

2.000

2.800

3.000

3.800

4.000

16

Nha Trang - Cam Ranh (1 chiều)

850

950

1.500

2.000

2.800

3.000

17

Nha Trang – Bình Hưng

1.000

1.500

2.000

2.500

3.500

4.000

18

Nha Trang – Bình Ba

950

1.000

1.200

1.700

3.000

3.500

19

Nha Trang - Đăk Nông (1 chiều)

3.500

3.500

4.500

6.500

9.000

9.500

20

Nha Trang - Kon Tum (1chiều)

4.400

5.000

5.400

7.500

10.800

11,000

21

Nha Trang - PLeiku (1 chiều)

3.900

4.500

4.900

7.000

9.900

10.000

22

Nha Trang - ĐakLak (1 chiều)

1.700

1.900

2.700

3.900

4.700

5.500

23

Nha Trang - ĐakLak (2 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

24

Nha Trang - Quy Nhơn(1 chiều)

1.900

2.500

3.000

3.500

4.600

5.000

25

Nha Trang - Phan Rang (1 chiều)

1.500

1.700

2.700

2.800

3.900

4.500

26

Nha Trang - Tuy Hòa (1chiều)

1.600

1.800

2.800

3.000

4.000

4.500

27

Nha Trang - Phan Thiết (1 chiều)

2.500

3.000

3.500

4.500

6.500

7.500

28

Nha Trang - Phan Thiết (2 chiều)

2.900

3.500

4.000

5.500

7.500

8.500

29

Nha Trang - Mũi Né (1 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

30

Nha Trang - Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận

1.800

2.000

2.500

3.500

4.500

5.000

31

Nha Trang - Đà Lạt  (1chiều)

1.500

1.700

2.500

3.500

4.500

5.000

32

Nha Trang - Đà Lạt (2 chiều )

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

33

Nha Trang - Huế (1chiều)

4.500

5.500

6.500

8.000

10.000

12.500

34

Nha Trang - Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)

4.000

4.800

5.800

7.500

8.500

11.500

35

Nha Trang - Hồ Chí Minh (1 chiều)

3.600

4.500

4.900

6.900

9.500

10.500

 

                                                     “Bảng giá thuê xe để Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm lễ, tết'’

                                          Giá trên chưa bao gồm 10%VAT, bảng giá sát nhất cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẻ thấp hơn.

                                                      
  BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU ĐỒNG NAI ĐẾN 01/01/2018

STT

Loại xe

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Màu xe

Số lượng xe

1

Xe 45 chỗ Universe

2014/1

2015/6

2016/7

Trắng

14

2

Xe 35 chỗ Hyunhdai

 

2015/1

2016/1

Trắng

02

3

Xe 35 chỗ Samco

 

2015/1

2016/1

Trắng/xanh

02

4

Xe 29 chỗ Couty

2014/2

2015/3

 

Xám

05

5

Xe 29 chỗ Samco

 

2015/2

2016/1

Trắng

03

6

Xe 16 chỗ For Transit

 

2015/2

2016/3

Bạc

05

7

Xe 16 chỗ Mercedes

2010/3

 

 

Bạc

03

8

Xe 7 chỗ Innova

2014/2

2015/1

2016/2

Bạc

05

9

Xe 7 chỗ Fortuner

2014/2

2015/2

 

Bạc

04

10

Xe 4 chỗ Vios

 

2015/1

2016/2

Bạc

02

11

Xe 4 chỗ Honda Civic

2014/1

2015/1

 

Bạc

02

12

Xe 4 chỗ Camry

2014/1

 

 

Đen

01

 

Bảng giá thuê xe Biên Hòa Đồng Nai. Đã được cập nhập thường xuyên giá tăng, giảm theo mức tăng hoặc giảm giá xăng dầu trên 20%, giá cho thuê xe theo lộ trình từng địa điểm, nếu báo giá cho nhiều ngày giá thực tế giảm khoảng 20 đến 30%. Quý khách vui lòng điền đầy đủ thông tin theo mẫu đăng ký tại www.thuexenhatrang.vn và gửi cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xử lý và phản hồi lại quý khách sớm nhất. Xin chân thành cảm ơn !

 

Danh mục tour
Bảng báo giá

Hỗ trợ trực tuyến
lien lac Liên lạc qua Email
Hỗ trợ Online

Ms: Thanh Phương

Ms: Thanh Phương Ms: Thanh Phương 0905 454 899

Ms: Đông Mỵ

Ms: Đông Mỵ Ms: Đông Mỵ 0868 514 789

Ms: Kiều Linh

Ms: Kiều Linh Ms: Kiều Linh 034 8888 789

Ms: Kim Trang

Ms: Kim Trang Ms: Kim Trang 077 545 1345

Mr: Kỳ Tôn

Mr: Kỳ Tôn Mr: Kỳ Tôn 0914 204 244

Ms: Thu Ái

Ms: Thu Ái Ms: Thu Ái 0965 078 777
Hotline: (+84)868 514 789 (+84) 965 078 777