Top

Thuê xe du lịch - Tàu du lịch online

Gọi tư vấn: (84)868 514 789
Email: thuexeachau@gmail.com

Bảng giá thuê xe du lịch Nha Trang Khánh Hòa 2019

Thuê xe Nha Trang 20 năm kinh nghiệm, phát triển. CHUYÊN CHO THUÊ XE DU LỊCH TẠI NHA TRANG xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ, 45 chỗ, Sứ mệnh của chúng tôi là: phục vụ khách hàng tốt nhất. Luôn đồng hành cùng quí khách trên mọi nẽo đường Việt Nam, Lào, Campuchia ba nước đông dương có chung vành đai biên giới.

  Bảng giá thuê xe Nha TrangChúng tôi có XE ĐÓN TẬN NƠI ➤ XE TIỄN TẬN NƠI ➤ XE ĐỜI MỚI ➤ GIÁ RẺ, xe cao cấp, kết nối cộng đồng thuê xe du lịch trực tuyến Internet tại Việt Nam và trên thế giới uy tín. Quý khách được chăm sóc, tư vấn thuê xe du lịch miễn phí tại website chính thức của chúng tôi. Chúc quý khách chọn được dịch vụ hoàn hảo nhất. Bảng giá thuê xe du lịch Nha Trang chi tiết từng chặn hỗ trợ quí khách tra khảo khi muốn thuê xe cho lộ trình đi du lịch hoặc đi công tác của bạn. Đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên website quảng cáo trung thực, thân thiện này. Xin quí khách vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên website. Đây là bí quyết thành công nhất khi đặt xe du lịch đúng chủng loại xe, chất lượng xe, giá cả thuê xe chính hãng du lịch Á Châu Nha Trang!

thap-tram-huong-Nha-Trang

Đôi nét về Nha Trang Khánh Hòa

Diện tích tỉnh Khánh Hòa: 5.217,7 km²

Dân số (2013)Tổng cộng: 1.192.500 người

Thành thị: 584.200

Nông thôn: 589.900

Mật độ dân số: 229 người/km²

Dân tộc: Kinh, Ra Glai, Hoa, Cơ Ho

Độ cao: 60 m

Vùng: Nam Trung Bộ

Tỉnh lỵ: Nha Trang

Thành lập: 1831

Phân chia hành chính: 2 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện

Thành phố: Nha Trang. Đường Trần Phú, phường Xương Huân, Nha Trang

Khoảng cách từ thành phố Nha Trang đến Huyện:

Thành phố: Cam Ranh khoảng cách 60 km

Thị xã: Ninh Hòa khoảng cách 35 km

Huyện Vạn Ninh - Thị trấn Vạn Giã khoảng cách 60 km

Huyện Diên Khánh - Thị trấn Diên Khánh khoảng cách 20 km

Huyện Khánh Vĩnh - Thị trấn Khánh Vĩnh khoảng cách 42 km

Huyện Khánh Sơn - Thị trấn Tô Hạp khoảng cách 88 km

Huyện Cam Lâm - Thị trấn Cam Đức khoảng cách 32 km

Huyện đảo Trường Sa 248 Hải lý - khoảng cách 459,3 km

Mã hành chính: VN-34

Mã bưu chính: 57000

Mã điện thoại: 258

Biển số xe: 79

  TẠI SAO THUÊ XE DU LỊCH Á CHÂU NHA TRANG KHÁNH HÒA!

♦ Chúng tôi Tư vấn thuê xe miễn phí 24/24h không kể ngày lễ, tết trong năm
♦ Đội ngũ lái xe du lịch chuyên nghiệp nhiều kinh nghiệm và tận tâm
♦ Cam kết Chăm sóc khách hàng thuê xe là mục tiêu trường tồn, phát triển
♦ Á Châu Asia Travel luôn đặt lợi ích của khách hàng thuê xe lên trên hết
♦ Có chính sách hậu mãi hợp lý với các đối tác, tối ưu lợi ích khách hàng mang đến sự hài lòng khi hợp tác với Á Châu Nha Trang
♦ Thời gian thuê xe Nha Trang NHANH NHẤT: Đảm bảo giảm thủ tục hành chính, nhanh chóng, chính xác, chuẩn hồ sơ quyết toán thuế. Tiết kiệm thời gian khách hàng.
♦ Giá cả RẺ NHẤT: Chúng tôi mong muốn luôn là đối tác tin cậy của mọi khách hàng vì thế chúng tôi đảm bảo dịch vụ thuê xe Nha Trang giá thấp nhất.
♦ Chất lượng xe TỐT NHẤT: Chúng tôi cam kết có đội xe mới sang trọng, cán bộ điều hành, bộ phận chăm sóc khách hàng, hướng dẫn viên, giàu kinh nghiệm, có tinh thần trách nhiệm cao trong mọi công việc.
+ Bảng giá xe Nha Trang chưa bao gồm 10% thuế VAT theo qui định thuế của nhà nước Việt Nam
+ Nếu các tuyến đường chưa có trong bảng báo giá thuê xe Nha Trang hoặc đi hai ngày trở lên cùng lộ trình thì giá giảm đến 20%
+ Các đối tác hoặc công ty có dự án thuê xe tại Nha Trang dài hạn vui lòng điện thoại tư vấn 0868 514 789 để được tư vấn 24/24h
+ Giá thuê xe du lịch Nha Trang có thể thay đổi theo từng thời điểm những ngày lễ, tết, mùa hè mọi yêu cầu hỗ trợ xin gửi Email, Zalo... gọi Hotline để được tư vấn nhanh.

  BẢNG GIÁ THUÊ XE NHA TRANG UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

  Áp dụng từ ngày 01/01/2019 đến 31/12/2019

STT

Lộ Trình

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

1

Nha Trang ⇔ Sân bay Cam Ranh(1 chiều) 

350

450

600

900

1.100

1.200

2

Ga Nha Trang ⇔ Khách Sạn (ngược lại) 

200

350

400

600

800

900

   3

City tour Nha Trang 1 ngày

800

1.000

1.200

1.800

2.000

2.500

4

Nha Trang ⇔ Diamonbay(1 chiều) 

300

350

450

850

900

1.000

5

K/s Nha Trang ⇔  Vinpearl ( 1 chiều )

300

350 

650

800

900

1.000

6

Nha Trang ⇔ White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

700

800

1.500

1.800

2.800

3.000

7

Sân bay  White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

1.800

2.000

2.500

3.000

3.800

4.000

8

Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)

500

550

700

1.200

1.600

2.000

9

Nha Trang ⇔ Đảo Điệp Sơn (1 chiều)

700

600

700

900

1.500

2.000

10

Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )

250

300

400

600

800

900

11

Nha Trang ⇔ Ba Hồ (2 chiều)

650

800

900

2.000

2.500

2.800

12

Nha Trang  Đảo khỉ ( 2chiều )

500

750

800

1.500

2.000

2.500

13

Nha Trang ⇔ Đại Lãnh (1 ngày)

1.400

1.500

1.600

2.500

3.500

3.800

14

Nha Trang  Yangbay (1 ngày)

750

850

1.000

2.500

2.800

3.000

15

Nha Trang ⇔ V.V phong-Đầm Môn(1 ngày)

1.800

2.000

2.800

3.000

3.800

4.000

16

Nha Trang  Cam Ranh (1 chiều)

850

950

1.500

2.000

2.800

3.000

17

Nha Trang ⇔ Bình Hưng

1.000

1.500

2.000

2.500

3.500

4.000

18

Nha Trang ⇔ Bình Ba

950

1.000

1.200

1.700

3.000

3.500

19

Nha Trang ⇔ Đăk Nông (1 chiều)

3.500

3.500

4.500

6.500

9.000

9.500

20

Nha Trang ⇔ Kon Tum (1chiều)

4.400

5.000

5.400

7.500

10.800

11,000

21

Nha Trang ⇔ PLeiku (1 chiều)

3.900

4.500

4.900

7.000

9.900

10.000

22

Nha Trang ⇔ ĐakLak (1 chiều)

1.700

1.900

2.700

3.900

4.700

5.500

23

Nha Trang ⇔ ĐakLak (2 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

24

Nha Trang ⇔ Quy Nhơn(1 chiều)

1.900

2.500

3.000

3.500

4.600

5.000

25

Nha Trang ⇔ Phan Rang (1 chiều)

1.500

1.700

2.700

2.800

3.900

4.500

26

Nha Trang ⇔ Tuy Hòa (1chiều)

1.600

1.800

2.800

3.000

4.000

4.500

27

Nha Trang ⇔ Phan Thiết (1 chiều)

2.500

3.000

3.500

4.500

6.500

7.500

28

Nha Trang ⇔ Phan Thiết (2 chiều)

2.900

3.500

4.000

5.500

7.500

8.500

29

Nha Trang ⇔ Mũi Né (1 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

30

Nha Trang ⇔ Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận

1.800

2.000

2.500

3.500

4.500

5.000

31

Nha Trang ⇔ Đà Lạt  (1chiều)

1.500

1.700

2.500

3.500

4.500

5.000

32

Nha Trang  Đà Lạt (2 chiều )

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

33

Nha Trang ⇔ Huế (1chiều)

4.500

5.500

6.500

8.000

10.000

12.500

34

Nha Trang ⇔ Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)

4.000

4.800

5.800

7.500

8.500

11.500

35

Nha Trang ⇔ Hồ Chí Minh (1 chiều)

3.600

4.500

4.900

6.900

9.500

10.500

“Bảng giá thuê xe để Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm lễ, tết'’

tag_bảng giá thuê xe Nha Trang,bang gia thue xe Khánh Hòa,bang gia cho thue xe nha trang,gia thue xe nha trang,bang gia thue xe,bang gia xe 45,bang gia xe 35,bang gia xe 29,bang gia xe 16,bang gia xe 7 cho,bang gia xe 4 cho,thue xe 45 chỗ,thue xe nha trang,cho thue xe nha trang,thue xe tai nha trang,thue xe du lich nha trang

Tin khác

Hỗ trợ trực tuyến
lien lac Liên lạc qua Email
Hỗ trợ Online

Ms: Thanh Phương

Ms: Thanh Phương Ms: Thanh Phương 0905 454 899

Ms: Đông Mỵ

Ms: Đông Mỵ Ms: Đông Mỵ 0868 514 789

Ms: Kiều Linh

Ms: Kiều Linh Ms: Kiều Linh 034 8888 789

Ms: Kim Trang

Ms: Kim Trang Ms: Kim Trang 077 545 1345

Mr: Kỳ Tôn

Mr: Kỳ Tôn Mr: Kỳ Tôn 0914 204 244

Ms: Thu Ái

Ms: Thu Ái Ms: Thu Ái 0965 078 777
Hotline: (+84)868 514 789 (+84)0905 454 899