Top

Thuê xe du lịch - Tàu du lịch online

Gọi tư vấn: 0868 514 789
Email: thuexeachau@gmail.com

Bảng giá thuê xe du lịch Nha Trang Khánh Hòa 2018

Thuê xe Nha Trang gần 20 năm kinh nghiệm, phát triển, chúng tôi CHUYÊN CHO THUÊ XE DU LỊCH NHA TRANG 4,7,16,29,45, Sứ mệnh của công ty Á Châu Nha Trang là: phục vụ khách hàng tốt nhất có thể. Luôn đồng hành cùng bạn trên mọi nẽo đường Việt Nam, Lào, Campuchia ba nước đông dương có chung vành đai biên giới.

 Chúng tôi có XE ĐÓN ➤ XE TIỄN ➤ XE ĐỜI MỚI ➤ GIÁ RẺ, xe cao cấp, kết nối cộng đồng thuê xe du lịch trực tuyến Internet tại Việt Nam và trên thế giới uy tín. Quý khách được chăm sóc, tư vấn thuê xe du lịch miễn phí tại website chính thức của chúng tôi. Chúc quý khách chọn được dịch vụ hoàn hảo nhất.

 Bảng giá thuê xe du lịch chi tiết từng chặn hỗ trợ quí khách tra khảo khi muốn thuê xe cho lộ trình đi du lịch hoặc đi công tác của bạn. Đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên website quảng cáo trung thực, thân thiện này.

  Xin quí khách vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên website. Đây là bí quyết thành công nhất khi đặt xe du lịch đúng chủng loại xe, chất lượng xe, giá cả thuê xe chính hãng du lịch Á Châu Nha Trang!

thap-tram-huong-Nha-Trang

san-bay-camranh-Nha-Trang-new

 Khánh Hòa có bờ biển dài hơn 200 km và gần 200 hòn đảo lớn nhỏ cùng nhiều vịnh biển đẹp như Vân Phong, Nha Trang, Cam Ranh..., với khí hậu ôn hòa, nhiệt độ trung bình 26⁰C, và nhiều di tích lịch sử văn hóa khác. Với những lợi thế đó Khánh Hòa đã trở thành một trong những trung tâm du lịch lớn của Việt Nam và thế giới.

Diện tích tỉnh Khánh Hòa: 5.217,7 km²

Dân số (2013)

Tổng cộng: 1.192.500 người

Thành thị: 584.200

Nông thôn: 589.900

Mật độ dân số: 229 người/km²

Dân tộc: Kinh, Ra Glai, Hoa, Cơ Ho

Độ cao: 60 m

Vùng: Nam Trung Bộ

Tỉnh lỵ: Nha Trang

Thành lập: 1831

Phân chia hành chính: 2 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện

Thành phố: Nha Trang. Đường Trần Phú, phường Xương Huân, Nha Trang

Khoảng cách từ thành phố Nha Trang đến Huyện:

Thành phố: Cam Ranh khoảng cách 60 km

Thị xã: Ninh Hòa khoảng cách 35 km

Huyện Vạn Ninh - Thị trấn Vạn Giã khoảng cách 60 km

Huyện Diên Khánh - Thị trấn Diên Khánh khoảng cách 20 km

Huyện Khánh Vĩnh - Thị trấn Khánh Vĩnh khoảng cách 42 km

Huyện Khánh Sơn - Thị trấn Tô Hạp khoảng cách 88 km

Huyện Cam Lâm - Thị trấn Cam Đức khoảng cách 32 km

Huyện đảo Trường Sa 248 Hải lý - khoảng cách 459,3 km

Mã hành chính: VN-34

Mã bưu chính: 65xxxx

Mã điện thoại: 258

Biển số xe: 79

  THUÊ XE NHA TRANG UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

  Áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến 31/12/2018 

STT

Lộ Trình

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

1

Nha Trang ⇔ Sân bay Cam Ranh(1 chiều) 

350

450

600

900

1.100

1.200

2

Ga Nha Trang ⇔ Khách Sạn (ngược lại) 

200

350

400

600

800

900

   3

City tour Nha Trang 1 ngày

800

1.000

1.200

1.800

2.000

2.500

4

Nha Trang ⇔ Diamonbay(1 chiều) 

300

350

450

850

900

1.000

5

K/s Nha Trang ⇔  Vinpearl ( 1 chiều )

300

350 

650

800

900

1.000

6

Nha Trang ⇔ White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

700

800

1.500

1.800

2.800

3.000

7

Sân bay  White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

1.800

2.000

2.500

3.000

3.800

4.000

8

Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)

500

550

700

1.200

1.600

2.000

9

Nha Trang ⇔ Suối Thạch Lâm (1 chiều)

700

600

700

900

1.500

2.000

10

Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )

250

300

400

600

800

900

11

Nha Trang  Ba Hồ (2 chiều)

650

800

900

2.000

2.500

2.800

12

Nha Trang  Đảo khỉ ( 2chiều )

500

750

800

1.500

2.000

2.500

13

Nha Trang ⇔ Đại Lãnh (1 ngày)

1.400

1.500

1.600

2.500

3.500

3.800

14

Nha Trang  Yangbay (1 ngày)

750

850

1.000

2.500

2.800

3.000

15

Nha Trang ⇔ V.V phong-Đầm Môn(1 ngày)

1.800

2.000

2.800

3.000

3.800

4.000

16

Nha Trang  Cam Ranh (1 chiều)

850

950

1.500

2.000

2.800

3.000

17

Nha Trang ⇔ Bình Hưng

1.000

1.500

2.000

2.500

3.500

4.000

18

Nha Trang ⇔ Bình Ba

950

1.000

1.200

1.700

3.000

3.500

19

Nha Trang ⇔ Đăk Nông (1 chiều)

3.500

3.500

4.500

6.500

9.000

9.500

20

Nha Trang  Kon Tum (1chiều)

4.400

5.000

5.400

7.500

10.800

11,000

21

Nha Trang ⇔ PLeiku (1 chiều)

3.900

4.500

4.900

7.000

9.900

10.000

22

Nha Trang  ĐakLak (1 chiều)

1.700

1.900

2.700

3.900

4.700

5.500

23

Nha Trang  ĐakLak (2 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

24

Nha Trang  Quy Nhơn(1 chiều)

1.900

2.500

3.000

3.500

4.600

5.000

25

Nha Trang  Phan Rang (1 chiều)

1.500

1.700

2.700

2.800

3.900

4.500

26

Nha Trang  Tuy Hòa (1chiều)

1.600

1.800

2.800

3.000

4.000

4.500

27

Nha Trang  Phan Thiết (1 chiều)

2.500

3.000

3.500

4.500

6.500

7.500

28

Nha Trang ⇔ Phan Thiết (2 chiều)

2.900

3.500

4.000

5.500

7.500

8.500

29

Nha Trang  Mũi Né (1 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

30

Nha Trang ⇔ Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận

1.800

2.000

2.500

3.500

4.500

5.000

31

Nha Trang ⇔ Đà Lạt  (1chiều)

1.500

1.700

2.500

3.500

4.500

5.000

32

Nha Trang  Đà Lạt (2 chiều )

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

33

Nha Trang  Huế (1chiều)

4.500

5.500

6.500

8.000

10.000

12.500

34

Nha Trang  Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)

4.000

4.800

5.800

7.500

8.500

11.500

35

Nha Trang  Hồ Chí Minh (1 chiều)

3.600

4.500

4.900

6.900

9.500

10.500

 

“Bảng giá thuê xe để Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm lễ, tết'’

Giá trên chưa bao gồm 10%VAT, bảng giá sát nhất cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẻ thấp hơn.

BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU NHA TRANG ĐẾN 01/12/2018

STT

Loại xe

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Màu xe

Số lượng xe

1

Xe 45 chỗ Universe

2014/1

2015/6

2016/7

Trắng

14

2

Xe 35 chỗ Hyunhdai

 

2015/1

2016/1

Trắng

02

3

Xe 35 chỗ Samco

 

2015/1

2016/1

Trắng/xanh

02

4

Xe 29 chỗ Couty

2014/2

2015/3

 

Xám

05

5

Xe 29 chỗ Samco

 

2015/2

2016/1

Trắng

03

6

Xe 16 chỗ For Transit

 

2015/2

2016/3

Bạc

05

 

Tin khác

Danh mục tour
Bảng báo giá

Hỗ trợ trực tuyến
lien lac Liên lạc qua Email
Hỗ trợ Online

Ms: Thanh Phương

0905 454 899

Ms: Đông Mỵ

0868 514 789

Ms: Kiều Linh

164 8888 789

Ms: Kim Trang

0122 545 1345

Mr: Kỳ Tôn

0914 204 244

Ms: Thu Ái

0987 580 880
Hotline: (+84)868 514 789 (+84) 164 8888 789